Bộ quy chuẩn kỹ thuật đá xanh Thanh Hóa Loại 1 (Premium Grade)

Quy chuẩn kỹ thuật (Technical Data Sheet – TDS) đá xanh Thanh Hóa Loại 1 là căn cứ quan trọng để nghiệm thu chất lượng đá giữa chủ đầu tư, đơn vị thi công và nhà cung cấp đá xanh Thanh Hóa. TDS giúp đánh giá khách quan về độ bền, thẩm mỹ và mức độ phù hợp của vật liệu trong quá trình sử dụng thực tế.

Bộ quy chuẩn kỹ thuật đá xanh Thanh Hóa Loại 1 – Cơ sở đánh giá chất lượng, độ bền và tính thẩm mỹ cho công trình sử dụng đá tự nhiên.
Bộ quy chuẩn kỹ thuật đá xanh Thanh Hóa Loại 1 – Cơ sở đánh giá chất lượng, độ bền và tính thẩm mỹ cho công trình sử dụng đá tự nhiên.

Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn áp dụng cho Đá Xanh Thanh Hóa Loại 1 tại Đông Á Stone, được xây dựng dựa trên các phương pháp thử nghiệm theo TCVN.

1. Thông số vật lý và cơ tính (Physical Properties)

Tiêu chuẩn chất lượng TCVN 4732:2016 – Quy định áp dụng cho đá ốp lát tự nhiên, làm cơ sở kiểm soát các chỉ tiêu quan trọng của đá xanh Thanh Hóa như độ bền uốn, độ cứng, độ hút nước và khả năng chống mài mòn.

Các chỉ tiêu này quyết định trực tiếp đến khả năng chịu lực, độ bền và tuổi thọ của đá.

Chỉ tiêu kiểm tra Đơn vị Phương pháp thử Giá trị tiêu chuẩn (Loại 1)
Trọng lượng riêng kg/m³ TCVN 6415 2.650 – 2.800
Độ hút nước % TCVN 6415 < 0,15% (rất thấp)
Độ bền uốn MPa TCVN 6415 ≥ 20
Độ bền nén MPa TCVN 6415 ≥ 100
Độ mài mòn sâu mm³ TCVN 6415 ≤ 150
Độ cứng bề mặt Mohs Thang Mohs 6 – 7

2. Tiêu chuẩn ngoại quan (Appearance Standards)

Đây là căn cứ chính để nghiệm thu thẩm mỹ tại công trình.

  • Độ đồng màu: Sai lệch màu giữa các tấm trong cùng lô không vượt quá 5%; không có vết loang màu bất thường lớn hơn 2 cm².
  • Vết nứt (om đá): Tỷ lệ nứt ngầm bề mặt bằng 0%. Khi xịt nước, bề mặt phải liền khối, không xuất hiện đường chỉ nứt.
  • Tạp chất: Không có đốm quặng sắt (rỉ sét) hoặc lỗ rỗng trên bề mặt chính.
  • Vân vôi (chỉ trắng): Tổng diện tích không vượt quá 3% bề mặt và không tạo thành rãnh lõm.

3. Quy chuẩn dung sai kích thước (Dimensional Tolerances)

Đảm bảo thi công mạch đá thẳng, đều và bề mặt hoàn thiện ổn định.

Quy cách Dung sai cho phép Ghi chú
Chiều dài / Chiều rộng ± 0,5 mm Đảm bảo mạch khít
Độ dày ± 1,0 mm Tránh mấp mô bề mặt
Độ vuông góc ≤ 0,5 mm Kiểm tra bằng thước vuông
Độ phẳng bề mặt ≤ 0,5 mm Không võng, không gồ

4. Quy chuẩn gia công bề mặt (Finishing)

  • Băm mặt: Vết băm đều, mật độ đồng nhất, không để sót mảng trơn.
  • Mài hone / mài bóng: Bề mặt mịn, không có vết xước sâu do lưỡi mài.
  • Khò lửa (Flamed): Bong tróc tự nhiên, đều màu, không cháy đen do quá lửa.

5. Hướng dẫn nghiệm thu nhanh tại công trình

Dựa trên bộ TDS trên, khi nhận hàng có thể kiểm tra nhanh theo 3 bước:

Bước 1 – Đo kích thước

Dùng thước kẹp đo ngẫu nhiên 5 – 10 viên ở các pallet khác nhau để kiểm tra độ dày và dung sai.

Bước 2 – Thử nước

Xịt nước lên khoảng 10 viên đá đặt cạnh nhau. Nếu xuất hiện đường nứt đen (om đá) hoặc màu sắc lệch rõ rệt, cần yêu cầu đổi hàng.

Bước 3 – Gõ âm thanh

Gõ nhẹ vào tâm tấm đá. Âm thanh “đanh” cho thấy đá già, đặc chắc; âm “bộp” thường là đá non hoặc có nứt ngầm.

Lưu ý từ Đông Á Stone

Toàn bộ đơn hàng Đá Xanh Thanh Hóa Loại 1 tại Đông Á Stone đều đi kèm Phiếu xuất khoBiên bản cam kết chất lượng

>> Xem thêm: Quy Trình Kiểm Soát Chất Lượng Đá Xanh (KCS) 3 Lớp Tại Đông Á Stone

Như vậy, có thể thấy Bộ quy chuẩn kỹ thuật đá xanh Thanh Hóa Loại 1 là căn cứ quan trọng để đảm bảo chất lượng, độ bền và tính thẩm mỹ cho công trình ngay từ khâu nghiệm thu. Việc áp dụng đúng tiêu chuẩn giúp hạn chế rủi ro và tối ưu giá trị sử dụng lâu dài.

Để được tư vấn chi tiết về đá xanh Thanh Hóa Loại 1, vui lòng liên hệ Công ty Đá Xanh Thanh Hóa Đông Á qua:

CÔNG TY TNHH ĐÁ XANH THANH HÓA ĐÔNG Á

  • Địa chỉ: 40 QL47, TT. Nhồi, Đông Sơn, Thanh Hoá
  • Mỏ đá 1: Xã Yên Lâm, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
  • Mỏ đá 2: Xã Hà Tân, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
  • Mỏ đá 3: Xã Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An
  • Mỏ đá 4: Phường Rừng Thông, TP. Thanh Hóa
  • Hotline: 0912.856.668
  • Email: daxanhdonga@gmail.com
  • Website: Dongastone.com
Messenger